Segment IELTS | Speaking - Type 01 (General) | Unit 6 & 7 page 135 - 147

Submitted by api on Mon, 05/16/2022 - 23:53

<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code><strong>Lesson</strong></code></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code><strong>Segment IELTS SPEAKING | Type: 01</strong></code></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code><strong>BOOK: IELTS MIKE | Page 135-147</strong></code></td></tr><tr><td style="background-color:#ffffff;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;">&nbsp;</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code>FOREIGN TEACHER</code></td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code>* Exam Focus:</code><br><code>- Useful language</code><br><code>+ Asking the examiner questions</code><br><code>+ Useful functional phrases</code><br><code>+ Idiomatic language</code><br><code>- Topic for parts 1-3</code><br><code>+ Clothing</code><br><code>* Practice Exercise</code><br>&nbsp;</td></tr><tr><td style="background-color:#ffffff;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2"><code>13</code></td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2"><code>VIETNAMESE TEACHER</code></td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code>(01) Check Vocabulary (Dò từ vựng): Lesson 12 (Tiết 12)</code><br><code>(02) Edit Homework - Test - R&amp;W, Listening in Student’s book/ Notebook (Sửa bài tập về nhà Student’s book/Notebook)&nbsp;</code><br><code>- Lesson 12 (Tiết 12)</code><br><code>(03) Vocabulary (Từ vựng): Accessories (n.) /əkˈsesəriz/ – phụ kiện ; Appreciate (v.) /əˈpriːʃieɪt/ – đánh giá ; Brought up (v.) /ˈbrɔːt ʌp/ – được nuôi dưỡng, được khơi gợi ; Ceramic (n.) /səˈræmɪk/ – gốm sứ ; Compulsory (adj.) /kəmˈpʌlsəri/ – bắt buộc ; Consumerism (n.) /kənˈsjuːmərɪzəm/ – chủ nghĩa tiêu dùng ; Definitely (adv.) /ˈdefɪnətli/ – chắc chắn ; Essential (adj.) /ɪˈsenʃl̩/ – thiết yếu ; Estimate (v.) /ˈestɪmeɪt/ – ước lượng ; Exhaustion (n.) /ɪɡˈzɔːstʃən/ – sự kiệt sức ; Fabric (n.) /ˈfæbrɪk/ – vải vóc ; Footwear (n.) /ˈfʊtweə/ – giày dép ; Garment (n.) /ˈɡɑːmənt/ – quần áo ; Handicraft (n.) /ˈhændɪkrɑːft/ – thủ công mỹ nghệ ; Manipulate (v.) /məˈnɪpjʊleɪt/ – thao tác ; Mesmerizing (adj.) /ˈmezməraɪzɪŋ/ – mê hoặc, quyến rũ ; Meticulously (adv.) /mɪˈtɪkjʊləsli/ – một cách tỉ mỉ ; Nightmare (n.) /ˈnaɪtmeə/ – cơn ác mộng ; Ornaments (n.) /ˈɔːnəments/ – đồ trang trí ; Podium (n.) /ˈpəʊdɪəm/ – bục giảng ; Psychological (adj.) /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl̩/ – thuộc tâm lý học ; Scholarship (n.) /ˈskɒləʃɪp/ – học bổng ; Souvenirs (n.) /ˌsuːvəˈnɪəz/ – đồ lưu niệm ; Struggle (v.) /ˈstrʌɡl̩/ – đấu tranh ; Traditional craft (n.) /trəˈdɪʃn̩əl krɑːft/ – nghề thủ công truyền thống ; World-acclaimed (adj.) /wɜːld.əˈkleɪmd/ – được hoan nghênh/tôn vinh trên toàn thế giới&nbsp;</code><br><code>(04) Grammar - Homework Guide (Ngữ pháp - Hướng dẫn bài tập về nhà):&nbsp;</code><br><code>1. Sử dụng Cấu trúc giả định "Would rather / sooner" để diễn tả sự ưu tiên hoặc mong muốn</code><br><code>Công thức (ưu tiên cho chính mình ở hiện tại/tương lai): S + would rather / sooner + V (nguyên mẫu)</code><br><code>Ví dụ: "Honestly, I'd rather spend my evenings reading a good book than watching TV." (Thật lòng mà nói, tôi thà dành buổi tối đọc một cuốn sách hay hơn là xem TV.)</code><br><code>Ứng dụng trong Speaking: Khi bạn so sánh hai lựa chọn và bày tỏ sở thích của mình.</code><br><code>Công thức (ưu tiên/mong muốn người khác làm gì, trái với thực tế ở hiện tại): S + would rather / sooner + S' + V (quá khứ đơn)</code><br><code>Ví dụ: "I'd rather my friends came to visit me this weekend than go to that crowded event." (Tôi thà bạn bè tôi đến thăm tôi cuối tuần này hơn là đi đến sự kiện đông đúc đó.)</code><br><code>Ứng dụng trong Speaking: Khi bạn bày tỏ mong muốn về hành động của người khác mà điều đó có thể không xảy ra.</code><br><code>Công thức (hối tiếc/mong muốn điều khác đã xảy ra trong quá khứ): S + would rather / sooner + S' + had + V3/ed</code><br><code>Ví dụ: "The company would rather they had invested in greener technology earlier to avoid current environmental issues." (Công ty thà họ đã đầu tư vào công nghệ xanh hơn sớm hơn để tránh các vấn đề môi trường hiện tại.)</code><br><code>Ứng dụng trong Speaking: Khi bạn bày tỏ sự hối tiếc về một quyết định hoặc tình huống trong quá khứ.</code><br><code>2. Sử dụng Cấu trúc "It is + adj + that..." (Impersonal constructions with 'that'-clauses) để đưa ra quan điểm tổng quát hoặc khách quan</code><br><code>Công thức: It is + adjective + that + S + V</code><br><code>Thường dùng với các tính từ như clear, obvious, evident, true, important, necessary, likely, unlikely, surprising, regrettable, v.v.</code><br><code>Ví dụ:</code><br><code>"It is evident that social media has significantly impacted how people communicate today." (Rõ ràng là phương tiện truyền thông xã hội đã tác động đáng kể đến cách mọi người giao tiếp ngày nay.)</code><br><code>"It is often said that education is the key to success, and I largely agree with that sentiment." (Người ta thường nói rằng giáo dục là chìa khóa của thành công, và tôi phần lớn đồng ý với quan điểm đó.)</code><br><code>"It is crucial that governments implement effective policies to tackle climate change." (Điều quan trọng là các chính phủ phải thực hiện các chính sách hiệu quả để giải quyết biến đổi khí hậu.)</code><br><code>Ứng dụng trong Speaking: Khi bạn muốn đưa ra một nhận định chung, một sự thật hiển nhiên, hoặc một lời khuyên mang tính khách quan.</code><br><code>(05) Student’s Book (Sách học sinh):</code><br>&nbsp;</td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code>(06) Homework (Bài tập về nhà)</code><br><code>- Học từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiết 13 trong Notebook (Learn vocabulary and grammar structure in lesson 13 in Notebook)</code><br><code>- Làm meaning of Words trong Notebook tiết 13 (Write down vocabulary in Notebook in lesson 13)</code><br><code>- Làm bài tập ngữ pháp trong Notebook tiết 13 (Do grammar exercises in Notebook in lesson 13)</code><br><code>- Làm các bài tập chưa hoàn thành trong Students' Book (Do the unfinished exercises in the Students' Book)</code><br>&nbsp;</td></tr></tbody></table></figure>

Lecture Type
Bài tập về nhà
Fee
Private
Status
Publish