<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code><strong>Lesson</strong></code></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code><strong>Segment IELTS SPEAKING | Type: 01</strong></code></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code><strong>BOOK: IELTS MIKE | Page 72-83</strong></code></td></tr><tr><td style="background-color:#ffffff;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"> </td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code>FOREIGN TEACHER</code></td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;vertical-align:top;"><code><strong>* Exam Focus:</strong></code><br><code><strong>- IELTS speaking part two: two minutes</strong></code><br><code><strong>+ Prepareing your answer</strong></code><br><code><strong>+ Structural language</strong></code><br><code><strong>+ Strategies</strong></code><br><code><strong>+ Answering rounding-off questions</strong></code><br><code><strong>+ Types of questions</strong></code><br><code><strong>* Practice Exercise</strong></code><br> </td></tr><tr><td style="background-color:#ffffff;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2"><code>5</code></td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2"><code>VIETNAMESE TEACHER</code></td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code>(01) Check Vocabulary (Dò từ vựng): Lesson 4 (Tiết 4)</code><br><code>(02) Edit Homework - Test - R&W, Listening in Student’s book/ Notebook (Sửa bài tập về nhà Student’s book/Notebook) </code><br><code>- Lesson 4 (Tiết 4)</code><br><code>(03) Vocabulary (Từ vựng): Customize (v.) /ˈkʌstəˌmaɪz/ – tùy chỉnh ; Shiitake mushroom (n.) /shiitake ˈmʌʃrʊm/ – nấm hương ; Sirloin steak (n.) /ˈsɜːlɔɪn steɪk/ – bít tết thịt thăn bò</code><br><code>(04) Grammar - Homework Guide (Ngữ pháp - Hướng dẫn bài tập về nhà): </code><br><code>1. Sử dụng các Động từ khuyết thiếu ở thì hoàn thành (Modal Verbs in Perfect Tenses) để diễn tả suy luận, khả năng hoặc hối tiếc về quá khứ</code><br><code>Công thức: Modal Verb + have + V3/ed</code><br><code>Các trường hợp thường gặp:</code><br><code>Must have + V3/ed: Diễn tả suy luận logic về một điều gì đó chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ.</code><br><code>Ví dụ: "He must have forgotten about our meeting, otherwise he would have called." (Anh ấy hẳn là đã quên cuộc họp của chúng ta, nếu không thì anh ấy đã gọi rồi.)</code><br><code>Ứng dụng trong Speaking: Khi đưa ra suy đoán mạnh mẽ về một tình huống trong quá khứ.</code><br><code>Might/May/Could have + V3/ed: Diễn tả khả năng một điều gì đó có thể đã xảy ra trong quá khứ, nhưng không chắc chắn.</code><br><code>Ví dụ: "She might have missed the bus, that's why she's late." (Cô ấy có thể đã lỡ xe buýt, đó là lý do cô ấy đến muộn.)</code><br><code>Ứng dụng trong Speaking: Khi bạn không chắc chắn về nguyên nhân của một sự việc đã xảy ra.</code><br><code>Should have + V3/ed: Diễn tả sự hối tiếc, lời khuyên về một điều lẽ ra nên làm trong quá khứ nhưng đã không làm.</code><br><code>Ví dụ: "I should have studied harder for the exam, I really regret it now." (Tôi lẽ ra nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi, bây giờ tôi thực sự hối hận.)</code><br><code>Ứng dụng trong Speaking: Khi bạn bày tỏ sự hối tiếc hoặc đưa ra lời khuyên liên quan đến các hành động trong quá khứ.</code><br><code>Would have + V3/ed: Diễn tả một điều gì đó lẽ ra đã xảy ra nếu điều kiện nào đó được thỏa mãn (thường trong câu điều kiện loại 3 hoặc cấu trúc tương tự).</code><br><code>Ví dụ: "If I had known about the traffic, I would have left earlier." (Nếu tôi biết về tình trạng giao thông, tôi đã rời đi sớm hơn rồi.)</code><br><code>Ứng dụng trong Speaking: Khi giải thích về một kết quả không xảy ra trong quá khứ do một điều kiện nào đó.</code><br><code>2. Sử dụng Đảo ngữ với "So... that" hoặc "Such... that" (Inversion for Emphasis)</code><br><code>Đảo ngữ với "So + Adjective/Adverb":</code><br><code>Công thức: So + Adjective/Adverb + Auxiliary Verb + Subject + Main Verb + that clause</code><br><code>Ví dụ: "So impactful was the speaker's message that the entire audience remained silent for a moment." (Thông điệp của diễn giả có sức ảnh hưởng đến nỗi toàn bộ khán giả giữ im lặng trong chốc lát.)</code><br><code>Ứng dụng trong Speaking: Khi bạn muốn nhấn mạnh mức độ của một tính chất hoặc một hành động đã dẫn đến một kết quả đáng chú ý.</code><br><code>Đảo ngữ với "Such + a/an + Noun":</code><br><code>Công thức: Such + a/an + Noun + Auxiliary Verb + Subject + Main Verb + that clause (ít phổ biến hơn dạng "So")</code><br><code>Ví dụ: "Such was the demand for the product that it sold out within hours." (Nhu cầu về sản phẩm lớn đến mức nó đã bán hết chỉ trong vài giờ.)</code><br><code>Ứng dụng trong Speaking: Khi bạn muốn nhấn mạnh sự lớn lao hoặc đặc biệt của một danh từ/sự việc.</code><br><code>(05) Student’s Book (Sách học sinh):</code><br> </td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code>(06) Homework (Bài tập về nhà):</code><br><code>- Học từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiết 5 trong Notebook (Learn vocabulary and grammar structure in lesson 5 in Notebook)</code><br><code>- Làm meaning of Words trong Notebook tiết 5 (Write down vocabulary in Notebook in lesson 5)</code><br><code>- Làm bài tập ngữ pháp trong Notebook tiết 5 (Do grammar exercises in Notebook in lesson 5)</code><br><code>- Làm các bài tập chưa hoàn thành trong Students' Book (Do the unfinished exercises in the Students' Book)</code></td></tr></tbody></table></figure>
Lecture Type
Bài tập về nhà
Fee
Private
Status
Publish