<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><strong>Lesson</strong></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><strong>Segment 02 | Type Lesson: 03</strong></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;">BOOK: The Official Cambridge guide to IELTS | Page:</td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2">18</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2">VIETNAMESE TEACHER</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;">(01) Check Vocabulary (Dò từ vựng): - Lesson 17 (Tiết 17)<br>(02) Edit Test (Sửa bài): - Lesson 17 (Tiết 17)<br>(03) Game + Vocabulary (Game + Từ vựng): converted (v) /kənˈvɜː.tɪd/ – chuyển đổi ; transformation (n) /ˌtræns.fəˈmeɪ.ʃən/ – sự biến đổi ; disappeared (v) /ˌdɪs.əˈpɪəd/ – biến mất ; limited (adj) /ˈlɪm.ɪ.tɪd/ – giới hạn ; significant (adj) /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/ – đáng kể ; residential (adj) /ˌrez.ɪˈden.ʃəl/ – thuộc khu dân cư ; retirement (n) /rɪˈtaɪə.mənt/ – sự nghỉ hưu ; developing (adj) /dɪˈvel.ə.pɪŋ/ – đang phát triển ; affect (v) /əˈfekt/ – ảnh hưởng đến ; rapidly (adv) /ˈræp.ɪd.li/ – nhanh chóng ; growth (n) /ɡrəʊθ/ – sự tăng trưởng ; deadly (adj) /ˈded.li/ – gây chết người ; survive (v) /səˈvaɪv/ – sống sót ; especially (adv) /ɪˈspeʃ.əl.i/ – đặc biệt là ; decline (v) /dɪˈklaɪn/ – giảm sút ; shift (n) /ʃɪft/ – sự chuyển đổi ; popularity (n) /ˌpɒp.jəˈlær.ə.ti/ – sự phổ biến ; format (n) /ˈfɔː.mæt/ – định dạng ; steadily (adv) /ˈsted.əl.i/ – đều đặn ; transaction (n) /trænˈzæk.ʃən/ – giao dịch ; appear (v) /əˈpɪər/ – xuất hiện<br>(04) Grammar (Ngữ pháp):<br>1. Present Perfect Continuous <br>Công thức: S + have/has + been + V-ing <br>→ Nghĩa: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại (nhấn mạnh quá trình). <br>Bối cảnh sử dụng: Dùng khi muốn nói một hành động đã bắt đầu từ trước và vẫn còn đang diễn ra – ví dụ như việc dân số đang tăng liên tục trong những năm gần đây. <br>Ví dụ: The world’s population has been growing rapidly in recent years. <br>Dịch: Dân số thế giới đã và đang tăng nhanh trong những năm gần đây. <br>2. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian với “By” + mốc thời gian <br>Công thức: By + mốc thời gian, mệnh đề chính (thường dùng thì quá khứ hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành). <br>→ Nghĩa: Diễn tả một hành động đã hoàn thành trước một thời điểm xác định. <br>Bối cảnh sử dụng: Khi muốn nhấn mạnh thời điểm mà hành động đã hoàn thành. <br>Ví dụ: By 2010, the village had undergone significant development. <br>Dịch: Đến năm 2010, ngôi làng đã trải qua sự phát triển đáng kể. <br>*Homework Guide (Hướng dẫn BTVN)<br>- STUDENT’S BOOK _ WRITING TEST 7</td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;">(05) Homework (Bài tập về nhà) <br>- Học từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiết 18 trong Notebook (Learn vocabulary and grammar structure in lesson 18 in Notebook) <br>- Làm meaning of Words trong Notebook tiết 18 (Do the Meaning of Words in Notebook in lesson 18) <br>- Làm bài tập ngữ pháp trong Notebook tiết 18 (Do grammar exercises in Notebook in lesson 18) <br>- Làm bài tập phần WORKBOOK trong Notebook tiết 18 (Do the exercises in the WORKBOOK section in Notebook in lesson 18) <br>- Làm các bài tập chưa hoàn thành trong Students' Book (Do the unfinished exercises in the Students' Book)</td></tr></tbody></table></figure>
Lecture Type
Bài học
code
18GDI524L3
Created by
58ce3fda-b792-42f5-b4bd-a7b78593a849