LISTENING TEST 6

Submitted by api on Wed, 08/13/2025 - 10:31

<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><strong>Lesson</strong></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><strong>Segment 02 | Type Lesson: 03</strong></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;">BOOK: The Official Cambridge guide to IELTS | Page:</td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2">7</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2">VIETNAMESE TEACHER</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;">(01) Check Vocabulary (Dò từ vựng): - Lesson 6 (Tiết 6)<br>(02) Edit Test (Sửa bài): - Lesson 6 (Tiết 6)<br>(03) Game + Vocabulary (Game + Từ vựng): accommodation (n) /əˌkɒməˈdeɪʃən/ – chỗ ở ; rental (n) /ˈrɛntəl/ – sự thuê, tiền thuê ; apartment (n) /əˈpɑːtmənt/ – căn hộ ; garage (n) /ˈɡærɑːʒ/ – nhà để xe ; furniture (n) /ˈfɜːnɪtʃər/ – đồ nội thất ; fridge (n) /frɪdʒ/ – tủ lạnh ; school (n) /skuːl/ – trường học ; quiet (adj) /ˈkwaɪət/ – yên tĩnh ; occupation (n) /ˌɒkjʊˈpeɪʃən/ – nghề nghiệp ; hospital (n) /ˈhɒspɪtl/ – bệnh viện ; transport (n) /ˈtrænspɔːt/ – phương tiện giao thông ; public (adj) /ˈpʌblɪk/ – công cộng ; service (n) /ˈsɜːvɪs/ – dịch vụ ; route (n) /ruːt/ – tuyến đường ; location (n) /ləʊˈkeɪ.ʃən/ – vị trí ; maximum (adj) /ˈmæksɪməm/ – tối đa ; rent (n) /rɛnt/ – tiền thuê nhà ; requirement (n) /rɪˈkwaɪəmənt/ – yêu cầu ; preferable (adj) /ˈprɛfərəbl/ – được ưu tiên hơn ; contact details (n) /ˈkɒntækt ˈdiːteɪlz/ – thông tin liên lạc ; emergency (n) /ɪˈmɜːdʒənsi/ – tình huống khẩn cấp ; radio (n) /ˈreɪdiəʊ/ – đài phát thanh ; spare keys (n) /speə kiːz/ – chìa khóa dự phòng ; locks (n) /lɒks/ – ổ khóa ; crime (n) /kraɪm/ – tội phạm ; neighbourhood (n) /ˈneɪbəhʊd/ – khu dân cư ; burglaries (n) /ˈbɜːɡləriz/ – vụ trộm đột nhập ; prevent (v) /prɪˈvɛnt/ – ngăn chặn ; suspicious (adj) /səˈspɪʃəs/ – đáng ngờ ; burglars (n) /ˈbɜːɡlərz/ – kẻ trộm đột nhập ; vandalism (n) /ˈvændəlɪzəm/ – hành vi phá hoại ; surveillance (n) /səˈveɪləns/ – sự giám sát ; patrol (n) /pəˈtrəʊl/ – tuần tra ; security (n) /sɪˈkjʊərəti/ – an ninh ; measures (n) /ˈmɛʒəz/ – biện pháp ; report (v) /rɪˈpɔːt/ – báo cáo ; damage (n) /ˈdæmɪdʒ/ – sự thiệt hại ; prevention (n) /prɪˈvɛnʃən/ – sự phòng ngừa ; fossil fuels (n) /ˈfɒs.əl ˌfjʊəlz/ – nhiên liệu hóa thạch ; biofuels (n) /ˈbaɪ.oʊˌfjʊəlz/ – nhiên liệu sinh học ; ethanol (n) /ˈɛθ.ə.nɒl/ – etanol ; process (n) /ˈprəʊ.ses/ – quy trình ; fermentation (n) /ˌfɜː.menˈteɪ.ʃən/ – quá trình lên men ; environmental (adj) /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/ – thuộc về môi trường ; carbon monoxide (n) /ˈkɑː.bən məˈnɒk.saɪd/ – khí cacbon monoxit ; greenhouse gases (n) /ˈɡriːn.haʊs ˈɡæsɪz/ – khí nhà kính ; industry (n) /ˈɪn.də.stri/ – ngành công nghiệp ; profitable (adj) /ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/ – có lợi nhuận ; infrastructure (n) /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/ – cơ sở hạ tầng ; pipeline (n) /ˈpaɪp.laɪn/ – đường ống dẫn ; wildlife (n) /ˈwaɪld.laɪf/ – động vật hoang dã ; natural habitats (n) /ˈnætʃ.ər.əl ˈhæb.ɪ.tæts/ – môi trường sống tự nhiên ; energy-efficient (adj) /ˈɛn.ə.dʒi ɪˈfɪʃ.ənt/ – tiết kiệm năng lượng ; global hunger (n) /ˈɡləʊ.bəl ˈhʌŋ.ɡər/ – nạn đói toàn cầu ; pollution (n) /pəˈluː.ʃən/ – ô nhiễm ; marketing (n) /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ – tiếp thị ; interests (n) /ˈɪn.trəsts/ – sở thích, mối quan tâm ; jobs (n) /dʒɒbz/ – công việc ; health (n) /hɛlθ/ – sức khỏe ; networking (n) /ˈnɛt.wɜː.kɪŋ/ – kết nối mạng lưới ; information (n) /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ – thông tin ; communication (n) /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/ – giao tiếp ; social (adj) /ˈsəʊ.ʃəl/ – xã hội ; technology (n) /tɛkˈnɒl.ə.dʒi/ – công nghệ ; science (n) /ˈsaɪ.əns/ – khoa học ; politics (n) /ˈpɒl.ɪ.tɪks/ – chính trị ; benefit (n) /ˈbɛn.ɪ.fɪt/ – lợi ích ; relationships (n) /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/ – mối quan hệ ; media (n) /ˈmiː.di.ə/ – truyền thông ; trustworthy (adj) /ˈtrʌstˌwɜː.ði/ – đáng tin cậy ; confidence (n) /ˈkɒn.fɪ.dəns/ – sự tự tin ; performance (n) /pəˈfɔː.məns/ – hiệu suất ; education (n) /ˌɛd.jʊˈkeɪ.ʃən/ – giáo dục ; academic (adj) /ˌæk.əˈdɛm.ɪk/ – học thuật ; unfriendly (adj) /ʌnˈfrɛnd.li/ – không thân thiện ; noisy (adj) /ˈnɔɪ.zi/ – ồn ào ; insects (n) /ˈɪn.sekts/ – côn trùng ; bathrooms (n) /ˈbɑːθ.ruːmz/ – phòng tắm ; party (n) /ˈpɑː.ti/ – bữa tiệc ; towel (n) /ˈtaʊ.əl/ – khăn tắm ; breakfast (n) /ˈbrɛk.fəst/ – bữa sáng ; kitchen (n) /ˈkɪtʃ.ən/ – nhà bếp ; reception (n) /rɪˈsɛp.ʃən/ – quầy tiếp tân ; hostel (n) /ˈhɒs.təl/ – ký túc xá ; review (n) /rɪˈvjuː/ – đánh giá ; available (adj) /əˈveɪ.lə.bəl/ – có sẵn ; snack (n) /snæk/ – đồ ăn nhẹ ; hire (v) /ˈhaɪər/ – thuê ; sculpture (n) /ˈskʌlptʃər/ – tác phẩm điêu khắc ; carving (n) /ˈkɑː.vɪŋ/ – tác phẩm chạm khắc ; exhibition (n) /ˌɛk.sɪˈbɪʃ.ən/ – cuộc triển lãm ; artist (n) /ˈɑː.tɪst/ – nghệ sĩ ; theme (n) /θiːm/ – chủ đề ; violence (n) /ˈvaɪə.ləns/ – sự bạo lực ; nature (n) /ˈneɪ.tʃər/ – thiên nhiên ; contrast (n) /ˈkɒn.trɑːst/ – sự tương phản ; environment (n) /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ – môi trường ; repair (v, n) /rɪˈpeər/ – sửa chữa ; renovate (v) /ˈrɛn.ə.veɪt/ – cải tạo ; architect (n) /ˈɑː.kɪ.tɛkt/ – kiến trúc sư ; design (v, n) /dɪˈzaɪn/ – thiết kế ; award (n) /əˈwɔːd/ – giải thưởng ; visitor (n) /ˈvɪz.ɪ.tər/ – du khách ; centre (n) /ˈsɛn.tər/ – trung tâm ; terrace (n) /ˈtɛr.əs/ – sân thượng ; kiosk (n) /ˈkiː.ɒsk/ – quầy bán hàng ; gallery (n) /ˈɡæl.ər.i/ – phòng trưng bày<br>(04) Grammar (Ngữ pháp):<br>1. Câu mệnh lệnh (Imperative Sentence)<br>Công thức: V (bare infinitive) + ...<br>Cách dùng: Dùng để đưa ra yêu cầu, mệnh lệnh, lời khuyên hoặc lời mời. Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên thể, không có chủ ngữ (vì chủ ngữ ngầm hiểu là người nghe).<br>Ví dụ trong bài: “Think carefully about where you put any spare keys.” (Q14)<br>2. Câu bị động ở thì quá khứ đơn (Past Simple Passive)<br>Công thức: S + was/were + V3 (past participle)<br>Cách dùng: Dùng khi muốn nhấn mạnh vào hành động hoặc đối tượng nhận hành động, hơn là người thực hiện hành động.<br>Ví dụ trong bài: “The newsagent and the gift shop on Victoria Street were both broken into last week.” (Q28)<br>*Homework Guide (Hướng dẫn BTVN)<br>- LISTENING TEST 6 (40’)</td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;">(05) Homework (Bài tập về nhà)<br>- Học từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiết 7 trong Notebook (Learn vocabulary and grammar structure in lesson 7 in Notebook)<br>- Làm meaning of Words trong Notebook tiết 7 (Do the Meaning of Words in Notebook in lesson 7)<br>- Làm bài tập ngữ pháp trong Notebook tiết 7 (Do grammar exercises in Notebook in lesson 7)<br>- Làm bài tập phần WORKBOOK trong Notebook tiết 7 (Do the exercises in the WORKBOOK section in Notebook in lesson 7)<br>- Làm các bài tập chưa hoàn thành trong Students' Book (Do the unfinished exercises in the Students' Book)</td></tr></tbody></table></figure>

Lecture Type
Bài học
code
07GDI524L3
Created by
58ce3fda-b792-42f5-b4bd-a7b78593a849