<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><strong>Lesson</strong></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><strong>Segment 02 | Type Lesson: 03</strong></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;">BOOK: The Official Cambridge guide to IELTS | Page:</td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2">6</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2">VIETNAMESE TEACHER</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;">(01) Check Vocabulary (Dò từ vựng): - Lesson 5 (Tiết 5)<br>(02) Edit Test (Sửa bài): - Lesson 5 (Tiết 5)<br>(03) Game + Vocabulary (Game + Từ vựng): stripes (n) /straɪps/ – sọc ; office (n) /ˈɒfɪs/ – văn phòng ; camera (n) /ˈkæmərə/ – máy ảnh ; umbrella (n) /ʌmˈbrɛlə/ – ô, dù ; airport (n) /ˈeəpɔːt/ – sân bay ; taxi (n) /ˈtæksi/ – xe taxi ; property (n) /ˈprɒpəti/ – tài sản ; enquiry (n) /ɪnˈkwaɪəri/ – cuộc điều tra, yêu cầu thông tin ; description (n) /dɪˈskrɪpʃən/ – mô tả ; documents (n) /ˈdɒkjʊmənts/ – tài liệu ; personal (adj) /ˈpɜːsənəl/ – cá nhân ; details (n) /ˈdiːteɪlz/ – chi tiết ; travel (v) /ˈtrævl/ – di chuyển, đi lại ; address (n) /əˈdrɛs/ – địa chỉ ; route (n) /ruːt/ – lộ trình ; tourist (n) /ˈtʊərɪst/ – du khách ; scenery (n) /ˈsiːnəri/ – phong cảnh ; supplies (n) /səˈplaɪz/ – đồ tiếp tế, vật dụng cần thiết ; supermarket (n) /ˈsuːpəmɑːkɪt/ – siêu thị ; equipment (n) /ɪˈkwɪpmənt/ – thiết bị ; climbing (n) /ˈklaɪmɪŋ/ – leo núi ; museum (n) /mjuˈziːəm/ – bảo tàng ; history (n) /ˈhɪstəri/ – lịch sử ; industry (n) /ˈɪndəstri/ – ngành công nghiệp ; bicycle (n) /ˈbaɪsɪkl/ – xe đạp ; hire (v, n) /ˈhaɪər/ – thuê, sự thuê ; cafe (n) /ˈkæfeɪ/ – quán cà phê ; route (n) /ruːt/ – tuyến đường ; forest (n) /ˈfɒrɪst/ – rừng ; shelter (n) /ˈʃɛltər/ – nơi trú ẩn ; cooking (n) /ˈkʊkɪŋ/ – nấu ăn ; signposting (n) /ˈsaɪnˌpəʊstɪŋ/ – biển chỉ đường ; map-reading (n) /mæp ˈriːdɪŋ/ – kỹ năng đọc bản đồ ; fitness (n) /ˈfɪtnəs/ – thể lực ; steep (adj) /stiːp/ – dốc ; waterfall (n) /ˈwɔːtəfɔːl/ – thác nước ; summit (n) /ˈsʌmɪt/ – đỉnh núi ; weather (n) /ˈwɛðər/ – thời tiết ; hotel (n) /həʊˈtɛl/ – khách sạn ; meals (n) /miːlz/ – bữa ăn ; expand (v) /ɪkˈspænd/ – mở rộng ; brand (n) /brænd/ – thương hiệu ; motivation (n) /ˌmoʊ.t̬ɪˈveɪ.ʃən/ – động lực ; competitive (adj) /kəmˈpɛt.ɪ.tɪv/ – có tính cạnh tranh ; advantage (n) /ədˈvɑːn.tɪdʒ/ – lợi thế ; attitude (n) /ˈæt.ɪ.tʃuːd/ – thái độ ; service (n) /ˈsɜː.vɪs/ – dịch vụ ; campaign (n) /kæmˈpeɪn/ – chiến dịch ; promotion (n) /prəˈmoʊ.ʃən/ – quảng bá ; references (n) /ˈrɛf.ər.ənsɪz/ – tài liệu tham khảo ; distribution (n) /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ – sự phân phối ; warehouse (n) /ˈwɛər.haʊs/ – nhà kho ; consultant (n) /kənˈsʌl.tənt/ – chuyên gia tư vấn ; infrastructure (n) /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/ – cơ sở hạ tầng ; upgrade (v) /ʌpˈɡreɪd/ – nâng cấp ; operational (adj) /ˌɒp.əˈreɪ.ʃən.əl/ – thuộc về hoạt động ; revenue (n) /ˈrɛv.ə.nuː/ – doanh thu ; advertising (n) /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/ – quảng cáo ; values (n) /ˈvæl.juːz/ – giá trị ; migration (n) /maɪˈɡreɪʃən/ – sự di cư ; eyes (n) /aɪz/ – đôi mắt ; lizard (n) /ˈlɪzəd/ – con thằn lằn ; trade (n) /treɪd/ – thương mại ; survival (n) /səˈvaɪ.vəl/ – sự sinh tồn ; political (adj) /pəˈlɪtɪkəl/ – thuộc về chính trị ; ships (n) /ʃɪps/ – những con tàu ; horses (n) /hɔːsɪz/ – những con ngựa ; industry (n) /ˈɪndəstri/ – ngành công nghiệp ; tourism (n) /ˈtʊərɪzəm/ – ngành du lịch ; evolution (n) /ˌiːvəˈluːʃən/ – sự tiến hóa ; ancestors (n) /ˈænsɛstərz/ – tổ tiên ; artifacts (n) /ˈɑːtɪfækt/ – hiện vật ; excavated (adj) /ˈekskəveɪtɪd/ – được khai quật ; evidence (n) /ˈevɪdəns/ – bằng chứng ; cultural (adj) /ˈkʌltʃərəl/ – thuộc về văn hóa ; observe (v) /əbˈzɜːv/ – quan sát ; theory (n) /ˈθɪəri/ – lý thuyết ; recognize (v) /ˈrekəɡnaɪz/ – nhận ra ; spiritual (adj) /ˈspɪrɪtʃuəl/ – thuộc về tinh thần ; social (adj) /ˈsəʊʃəl/ – thuộc về xã hội ; tribe (n) /traɪb/ – bộ lạc ; allies (n) /ˈælaɪz/ – đồng minh ; struggle (v) /ˈstrʌɡəl/ – đấu tranh ; waste (n, v) /weɪst/ – rác thải, lãng phí ; landfill (n) /ˈlænd.fɪl/ – bãi rác ; statistic (n) /stəˈtɪs.tɪk/ – số liệu thống kê ; industry (n) /ˈɪn.də.stri/ – ngành công nghiệp ; emissions (n) /ɪˈmɪʃ.ənz/ – khí thải ; encourage (v) /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ – khuyến khích ; distribution (n) /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ – sự phân phối ; source (n, v) /sɔːs/ – nguồn gốc, lấy từ nguồn nào đó ; nutritional (adj) /njuːˈtrɪʃ.ən.əl/ – thuộc về dinh dưỡng ; supermarket (n) /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ – siêu thị ; economic (adj) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk/ – thuộc về kinh tế ; questionnaire (n) /ˌkwɛs.tʃəˈneər/ – bảng câu hỏi khảo sát ; edible (adj) /ˈɛd.ɪ.bəl/ – có thể ăn được ; technology (n) /tɛkˈnɒl.ə.dʒi/ – công nghệ ; charity (n) /ˈtʃær.ɪ.ti/ – tổ chức từ thiện ; community (n) /kəˈmjuː.nɪ.ti/ – cộng đồng ; preparation (n) /ˌprɛpəˈreɪʃən/ – sự chuẩn bị ; forbidden (adj) /fəˈbɪdən/ – bị cấm ; represent (v) /ˌrɛprɪˈzɛnt/ – đại diện, thể hiện ; hero (n) /ˈhɪərəʊ/ – anh hùng ; frame (n) /freɪm/ – khung, sườn ; decorate (v) /ˈdɛkəreɪt/ – trang trí ; feather (n) /ˈfɛðə/ – lông vũ ; noisy (adj) /ˈnɔɪzi/ – ồn ào ; shell (n) /ʃɛl/ – vỏ sò ; triangular (adj) /traɪˈæŋɡjʊlə/ – hình tam giác ; rectangular (adj) /rɛkˈtæŋɡjʊlə/ – hình chữ nhật ; diamond (n) /ˈdaɪəmənd/ – hình thoi ; pattern (n) /ˈpætən/ – họa tiết, hoa văn ; clay (n) /kleɪ/ – đất sét ; mix (v) /mɪks/ – trộn lẫn ; oil (n) /ɔɪl/ – dầu ; mask (n) /mɑːsk/ – mặt nạ ; tattoo (n) /tæˈtuː/ – hình xăm ; teeth (n) /tiːθ/ – răng ; message (n) /ˈmɛsɪdʒ/ – thông điệp ; village (n) /ˈvɪlɪdʒ/ – ngôi làng ; meeting (n) /ˈmiːtɪŋ/ – cuộc họp ; enemy (n) /ˈɛnəmi/ – kẻ thù ; escape (v) /ɪsˈkeɪp/ – trốn thoát<br>(04) Grammar (Ngữ pháp):<br>1. Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành (Passive Voice - Present Perfect)<br>Công thức: S + has/have been + V3 (past participle)<br>Ví dụ trong bài: "Recently, researchers have come up with a new theory." (Q34)<br>2. Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional)<br>Công thức: If + S + V2, S + would/could/might + V (bare infinitive)<br>Cách dùng: Diễn tả một tình huống không có thật trong hiện tại hoặc tương lai, tức là những điều khó hoặc không thể xảy ra. Thường dùng để nói về giả định, ước mơ hoặc lời khuyên.<br>Ví dụ trong bài: "If you were planning on doing some serious climbing, you might need some equipment." (Q12)<br>*Homework Guide (Hướng dẫn BTVN)<br>- STUDENT’S BOOK _ LISTENING TEST 5 (40')</td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;">(05) Homework (Bài tập về nhà) <br>- Học từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiết 6 trong Notebook (Learn vocabulary and grammar structure in lesson 6 in Notebook) <br>- Làm meaning of Words trong Notebook tiết 6 (Do the Meaning of Words in Notebook in lesson 6) <br>- Làm bài tập ngữ pháp trong Notebook tiết 6 (Do grammar exercises in Notebook in lesson 6) <br>- Làm bài tập phần WORKBOOK trong Notebook tiết 6 (Do the exercises in the WORKBOOK section in Notebook in lesson 6) <br>- Làm các bài tập chưa hoàn thành trong Students' Book (Do the unfinished exercises in the Students' Book)</td></tr></tbody></table></figure>
Lecture Type
Bài học
code
06GDI524L3
Created by
58ce3fda-b792-42f5-b4bd-a7b78593a849