<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><strong>Lesson</strong></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code><strong>Segment 02 | Type Lesson: 05+06</strong></code></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;">BOOK: IELTS TRAINERS 2 | Page:</td></tr><tr><td style="background-color:#ffff00;border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2">24</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2"><code>VIETNAMESE TEACHER</code></td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code>(01) Test LISTENING, READING AND WRITING, SPEAKING</code><br><code>- LISTENING - SPEAKING - TEST 1</code><br><code>(02) Edit Test LISTENING, READING AND WRITING, SPEAKING </code><br><code>- LISTENING - SPEAKING - TEST 1</code><br><code>(03) Vocabulary (Từ vựng): Transport (n) /ˈtrænspɔːt/ – phương tiện di chuyển ; Vehicle (n) /ˈviːəkl/ – phương tiện ; Hire (v) /ˈhaɪə/ – thuê ; Scooter (n) /ˈskuːtə/ – xe tay ga ; Helmet (n) /ˈhelmɪt/ – mũ bảo hiểm ; Glove (n) /ɡlʌv/ – găng tay ; Sealed road (n) /siːld rəʊd/ – đường trải nhựa ; Economy car (n) /ɪˈkɒnəmi kɑː/ – xe tiết kiệm ; Passenger (n) /ˈpæsɪndʒə/ – hành khách ; Air conditioning (n) /ˈeə kəndɪʃənɪŋ/ – điều hòa ; E-bike (n) /ˈiː baɪk/ – xe đạp điện ; Discount (n) /ˈdɪskaʊnt/ – giảm giá ; Battery (n) /ˈbætəri/ – pin ; Handle (n) /ˈhændl/ – điều khiển ; Quality (n) /ˈkwɒləti/ – chất lượng ; Brake (n) /breɪk/ – phanh ; GPS (n) /ˌdʒiː piː ˈes/ – hệ thống định vị toàn cầu ; License (n) /ˈlaɪsns/ – bằng lái ; Map (n) /mæp/ – bản đồ ; Lock (n) /lɒk/ – khóa ; Community (n) /kəˈmjuːnəti/ – cộng đồng ; Garden (n) /ˈɡɑːdn/ – khu vườn ; Discovery (n) /dɪˈskʌvəri/ – sự khám phá ; Implement (n) /ˈɪmplɪmənt/ – dụng cụ, công cụ ; Spade (n) /speɪd/ – cái xẻng ; Fork (n) /fɔːk/ – cái dĩa (dùng để đào đất) ; Produce (n) /ˈprɒdjuːs/ – sản phẩm nông nghiệp ; Valley (n) /ˈvæli/ – thung lũng ; Storm (n) /stɔːm/ – cơn bão ; Frost (n) /frɒst/ – sương giá ; Irrigate (v) /ˈɪrɪɡeɪt/ – tưới tiêu ; Development (n) /dɪˈveləpmənt/ – sự phát triển ; Construct (v) /kənˈstrʌkt/ – xây dựng ; Surgeon (n) /ˈsɜːdʒən/ – bác sĩ phẫu thuật ; Population (n) /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ – dân số ; Financially (adv) /faɪˈnænʃəli/ – về mặt tài chính ; Organic (adj) /ɔːˈɡænɪk/ – hữu cơ ; Horticulture (n) /ˈhɔːtɪkʌltʃə/ – làm vườn ; Establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/ – thiết lập ; Presentation (n) /ˌpreznˈteɪʃn/ – bài thuyết trình ; Therapy (n) /ˈθerəpi/ – trị liệu ; Conventional (adj) /kənˈvenʃənl/ – thông thường ; Motivating (adj) /ˈməʊtɪveɪtɪŋ/ – có tính động viên ; Breakthrough (n) /ˈbreɪkθruː/ – đột phá ; Advantage (n) /ədˈvɑːntɪdʒ/ – lợi thế ; Virtual reality (n) /ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/ – thực tế ảo ; Injury (n) /ˈɪndʒəri/ – chấn thương ; Motivation (n) /ˌməʊtɪˈveɪʃn/ – động lực ; Research (n) /rɪˈsɜːtʃ/ – nghiên cứu ; Experiment (n) /ɪkˈsperɪmənt/ – thí nghiệm ; Conduct (v) /kənˈdʌkt/ – thực hiện ; Methodology (n) /ˌmeθəˈdɒlədʒi/ – phương pháp nghiên cứu ; Social benefit (n) /ˈsəʊʃl ˈbenɪfɪt/ – lợi ích xã hội ; Empathy (n) /ˈempəθi/ – sự đồng cảm ; Anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/ – lo âu ; Stress (n) /stres/ – căng thẳng ; Migration (n) /maɪˈɡreɪʃn/ – sự di cư ; Explorer (n) /ɪkˈsplɔːrə/ – nhà thám hiểm ; Canoe (n) /kəˈnuː/ – thuyền độc mộc ; Indigenous (adj) /ɪnˈdɪdʒənəs/ – bản địa ; Vessel (n) /ˈvesl/ – tàu, thuyền ; Propulsion (n) /prəˈpʌlʃn/ – sự đẩy đi, lực đẩy ; Steering (n) /ˈstɪərɪŋ/ – sự điều khiển hướng đi ; Navigation (n) /ˌnævɪˈɡeɪʃn/ – sự điều hướng ; Compass (n) /ˈkʌmpəs/ – la bàn ; Horizon (n) /həˈraɪzn/ – đường chân trời ; Direction (n) /dɪˈrekʃn/ – phương hướng ; Recall (v) /rɪˈkɔːl/ – ghi nhớ ; Technique (n) /tekˈniːk/ – kỹ thuật ; Habitat (n) /ˈhæbɪtæt/ – môi trường sống ; Temperature (n) /ˈtemprətʃə/ – nhiệt độ ; Circumnavigation (n) /ˌsɜːkəmˌnævɪˈɡeɪʃn/ – chuyến đi vòng quanh thế giới ; Replica (n) /ˈreplɪkə/ – bản sao ; Instrument (n) /ˈɪnstrəmənt/ – công cụ, thiết bị ; Language (n) /ˈlæŋɡwɪdʒ/ – ngôn ngữ ; Overwhelming (adj) /ˌəʊ.vəˈwel.mɪŋ/ – áp đảo, quá tải ; Gesture (n) /ˈdʒes.tʃər/ – cử chỉ, hành động ; Responsibility (n) /rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/ – trách nhiệm ; Encourage (v) /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ – khuyến khích ; Interaction (n) /ˌɪn.təˈræk.ʃən/ – sự tương tác ; Contribute (v) /kənˈtrɪbjuːt/ – đóng góp ; Circumstance (n) /ˈsɜːkəmstɑːns/ – hoàn cảnh, tình huống ; Balance (v) /ˈbæl.əns/ – cân bằng ; Aid (n) /eɪd/ – sự viện trợ, hỗ trợ ; Lend a hand (idiom) /lend ə hænd/ – giúp đỡ ai đó, chung tay làm việc gì ; Fast-paced world (idiom) /fɑːst peɪst wɜːld/ – thế giới hiện đại với nhịp sống nhanh và nhiều áp lực ; Strike a balance (idiom) /ˈstraɪk ə ˈbæləns/ – đạt được sự cân bằng giữa hai yếu tố ; Break the ice (idiom) /ˈbreɪk ði aɪs/ – phá vỡ sự ngại ngùng ban đầu ; Go a long way (idiom) /ˈɡəʊ ə lɒŋ ˈweɪ/ – rất hữu ích, có ảnh hưởng lớn và bền vững.</code><br><code>(04) Grammar (Ngữ pháp):</code><br><code>1. Contrast Clauses – Mệnh đề tương phản</code><br><code>- Công thức: Even though/Although/While + S + V..., S + V...</code><br><code>- Nghĩa: Diễn tả sự đối lập giữa hai mệnh đề</code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Thể hiện sự ngạc nhiên khi em gái nhỏ lại giúp đỡ trong lúc khó khăn </code><br><code>- Câu ví dụ: Even though she’s still in elementary school, she came over and asked if I was okay.</code><br><code>- Dịch: Dù em ấy vẫn còn học tiểu học, em đã lại gần và hỏi tôi có ổn không.</code><br><code>2. Zero Conditional – Câu điều kiện loại 0</code><br><code>- Công thức: If + present simple, present simple</code><br><code>- Nghĩa: Diễn tả sự thật hiển nhiên hoặc thói quen</code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Miêu tả ảnh hưởng của thời tiết lên cảm xúc hoặc hành vi </code><br><code>- Câu ví dụ: If it rains, I usually feel sleepy and don’t want to do much.</code><br><code>- Dịch: Nếu trời mưa, tôi thường thấy buồn ngủ và không muốn làm gì nhiều.</code><br><code>Homework Guide (Hướng dẫn BTVN)</code></td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;">(05) Homework (Bài tập về nhà) <br>- Học từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiết 24 trong Notebook (Learn vocabulary and grammar structure in lesson 24 in Notebook) <br>- Làm meaning of Words trong Notebook tiết 24 (Do the Meaning of Words in Notebook in lesson 24) <br>- Làm bài tập ngữ pháp trong Notebook tiết 24 (Do grammar exercises in Notebook in lesson 24) <br>- Làm bài tập phần WORKBOOK trong Notebook tiết 24 (Do the exercises in the WORKBOOK section in Notebook in lesson 24) <br>- Làm các bài tập chưa hoàn thành trong Students' Book (Do the unfinished exercises in the Students' Book)</td></tr></tbody></table></figure>
Lecture Type
Bài học
code
24GDI524L2
Created by
58ce3fda-b792-42f5-b4bd-a7b78593a849