<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><strong>Lesson</strong></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code><strong>Segment 02 | Type Lesson: 03</strong></code></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code>BOOK: OXFORD IELTS PRACTICE TESTS | Page:</code></td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2">11</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2"><code>VIETNAMESE TEACHER</code></td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code>(01) Check Vocabulary (Dò từ vựng): - Lesson 6 (Tiết 6)</code><br><code>(02) Edit Test (Sửa bài): </code><br><code>(03)Vocabulary (Từ vựng): Perseverance /ˌpɜː.sɪˈvɪə.rəns/ (n) – sự kiên trì; Resilience /rɪˈzɪl.jəns/ (n) – khả năng phục hồi, sự kiên cường; Engrossed /ɪnˈɡrəʊst/ (adj) – bị cuốn hút, mải mê; Immersive /ɪˈmɜː.sɪv/ (adj) – mang tính đắm chìm; Indelible /ɪnˈdel.ə.bəl/ (adj) – không thể xóa nhòa; Electrifying /ɪˈlek.trɪ.faɪ.ɪŋ/ (adj) – sôi động, đầy phấn khích; Mundane /mʌnˈdeɪn/ (adj) – tẻ nhạt, bình thường, không thú vị; Unwind /ʌnˈwaɪnd/ (v) – thư giãn, xả stress; Sensations /senˈseɪ.ʃənz/ (n) – cảm giác, cảm xúc mạnh; Blow someone away / ˈbləʊ ˈsʌmwʌn əˈweɪ / (idiom) – làm ai đó cực kỳ ngạc nhiên, ấn tượng mạnh; Keep one’s chin up /kiːp wʌnz ˈtʃɪn ʌp / (idiom) – giữ vững tinh thần, không bỏ cuộc; Speak to someone on a whole new level /spiːk tu ˈsʌmwʌn ˈɒn ə ˈhəʊl ˈnju: ˈlevl̩ / (idiom) – chạm đến cảm xúc của ai đó một cách đặc biệt; Go-to (something) /ˈɡəʊ tu ˈsʌmθɪŋ / (idiom) – sự lựa chọn quen thuộc, đáng tin cậy; Keep going /kiːp ˈɡəʊɪŋ / (idiom) – tiếp tục nỗ lực, không bỏ cuộc.</code><br><code>(04) Grammar (Ngữ pháp):</code><br><code>1. I’d rather + V (bare-infinitive) </code><br><code>- Công thức chung: S + would rather + V (nguyên thể) </code><br><code>- Nghĩa tiếng Việt: Tôi thích làm gì hơn </code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Dùng để nói về lựa chọn ưu tiên trong hiện tại hoặc tương lai </code><br><code>- Câu ví dụ: I’d rather be a passenger. </code><br><code>- Dịch câu: Tôi thích làm hành khách hơn. </code><br><code>2. Such + (a/an) + adj + noun + that... </code><br><code>- Công thức chung: Such + (a/an) + tính từ + danh từ + that + mệnh đề </code><br><code>- Nghĩa tiếng Việt: Quá … đến nỗi mà… </code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Nhấn mạnh mức độ và kết quả của sự việc </code><br><code>- Câu ví dụ: Such initiatives can also foster appreciation among younger generations. </code><br><code>- Dịch câu: Những sáng kiến như vậy cũng có thể thúc đẩy sự trân trọng trong giới trẻ. </code><br><code>3. Once + S + V, S + V </code><br><code>- Công thức chung: Once + mệnh đề quá khứ, mệnh đề quá khứ </code><br><code>- Nghĩa tiếng Việt: Một khi … thì … </code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Diễn tả hành động đã xảy ra và dẫn đến kết quả không thể thay đổi </code><br><code>- Câu ví dụ: Once lost, they’re irreplaceable. </code><br><code>- Dịch câu: Một khi đã mất thì không thể thay thế được. </code><br><code>*Homework Guide (Hướng dẫn BTVN)</code><br><code>- SPEAKING TEST 6 + WRITING TEST 6</code></td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code>(05) Homework (Bài tập về nhà) </code><br><code>- Học từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiết 11 trong Notebook (Learn vocabulary and grammar structure in lesson 11 in Notebook) </code><br><code>- Làm meaning of Words trong Notebook tiết 11 (Do the Meaning of Words in Notebook in lesson 11) </code><br><code>- Làm bài tập ngữ pháp trong Notebook tiết 11 (Do grammar exercises in Notebook in lesson 11) </code><br><code>- Làm bài tập phần WORKBOOK trong Notebook tiết 11 (Do the exercises in the WORKBOOK section in Notebook in lesson 11) </code><br><code>- Làm các bài tập chưa hoàn thành trong Students' Book (Do the unfinished exercises in the Students' Book)</code></td></tr></tbody></table></figure>
Lecture Type
Bài học
code
11GDI5L2