<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code>Segment: IELTS | Listening | Type: 03</code></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code>BOOK: IELTS PRACTICE TEST PLUS 1 | Page:</code></td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;">VIETNAMESE TEACHER</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code><strong>Edit Homework WB-NB</strong></code><br><br><span style="color:#ff0000;"><code><strong>Vocabulary </strong></code></span><br><code>- Metropolis /məˈtrɒp.əl.ɪs/ - C2 - Danh từ - Thành phố lớn</code><br><code>- Tranquility /træŋˈkwɪl.ɪ.ti/ - C2 - Danh từ - Sự yên bình</code><br><code>- Devastating /ˈdev.ə.steɪ.tɪŋ/ (C2) – Tính từ - Tàn khốc, gây tổn thất nghiêm trọng</code><br><code>- Monotonous /məˈnɒt.ən.əs/ (C1) – Tính từ - Đơn điệu, tẻ nhạt</code><br><code>- Fascinate /ˈfæs.ɪ.neɪt/ - C1 - Động từ - Mê hoặc, quyến rũ</code><br><code>- Captivate /ˈkæp.tɪ.veɪt/ - C1 - Động từ - Làm say đắm, quyến rũ</code><br><code>- Thought-provoking /ˈθɔːt.prəˈvəʊk.ɪŋ/ - C1 - Tính từ - Gợi suy nghĩ</code><br><code>- Insightful /ˈɪn.saɪt.fəl/ (C1) – Tính từ - Sâu sắc, có cái nhìn sâu rộng</code><br><code>- Incorporate /ɪnˈkɔː.pər.eɪt/ (C2) – Động từ - Kết hợp, tích hợp</code><br><code>- Compelling /kəmˈpel.ɪŋ/ (C1) – Tính từ - Thuyết phục, hấp dẫn</code><br><code>- Don’t judge a book by its cover - Đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài</code><br><code>- Like a ton of bricks - Một cú sốc mạnh mẽ, bất ngờ</code><br><code>- A breath of fresh air - Một điều mới mẻ, tích cực</code><br><code>- Variety is the spice of life - Sự đa dạng làm cuộc sống thú vị hơn</code><br><code>- A walk down memory lane - Hồi tưởng những kỷ niệm cũ</code><br><br><code>* <strong>(Homework)</strong>: </code><br><code>- Obstacle /ˈɒbstəkl/ - C1 - Danh từ - Chướng ngại vật, trở ngại</code><br><code>- Electrifying /ɪˈlɛktrɪfaɪɪŋ/ - C1 - Tính từ - Đầy phấn khích, gây kích thích mạnh</code><br><code>- Evolve /ɪˈvɒlv/ - C2 - Động từ - Phát triển, tiến hóa</code><br><code>- Anticipated /ænˈtɪsɪpeɪtɪd/ - C1 - Tính từ - Được mong đợi</code><br><code>- Exhilarating /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ - C1 - Tính từ - Phấn khởi, hứng khởi</code><br><code>- Mentor /ˈmɛntɔːr/ - C1 - Danh từ - Người cố vấn</code><br><code>- Facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ - C1 - Động từ - Tạo điều kiện thuận lợi</code><br><code>- Thrive /θraɪv/ - C1 - Động từ - Phát triển mạnh</code><br><code>- Collaborate /kəˈlæbəreɪt/ - C1 - Động từ - Hợp tác, cộng tác</code><br><code>- Simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/ - C1 - Động từ - Đơn giản hóa</code><br><code>- The more, the merrier - Càng đông càng vui</code><br><code>- Cutting to the chase - Đi thẳng vào vấn đề</code><br><code>- You catch more flies with honey than with vinegar - Dùng sự ngọt ngào dễ đạt được mục đích hơn là dùng sự thô lỗ</code><br><code>- Practice makes perfect - Có công mài sắt, có ngày nên kim</code><br><code>- Two sides of the same coin - Hai mặt của một vấn đề</code><br><code><strong>Student’s book </strong></code><br><code>- SPEAKING TEST 4</code><br><br><span style="color:#ff0000;"><code><strong>Grammar </strong></code></span><br><code><strong>1. Cấu trúc câu ghép sử dụng liên từ "despite"</strong></code><br><code>- Công thức chung: Despite + noun phrase (cụm danh từ), main clause (mệnh đề chính)</code><br><code>- Nghĩa tiếng Việt: Mặc dù… nhưng…</code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Được dùng để diễn tả sự đối lập giữa hai ý tưởng trong cùng một câu.</code><br><code>- Ví dụ: "Despite the fast-paced lifestyle, there are still pockets of tranquility, such as parks and cafés where people can relax."</code><br><code>- Dịch: Mặc dù nhịp sống nhanh, vẫn có những khoảng không gian yên bình như công viên và quán cà phê nơi mọi người có thể thư giãn.</code><br><code><strong>2. Câu phức sử dụng "such as" để liệt kê ví dụ</strong></code><br><code>- Công thức chung: Main clause + such as + examples</code><br><code>- Nghĩa tiếng Việt: Như là…, chẳng hạn như…</code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Được dùng để liệt kê các ví dụ cụ thể cho một ý tưởng tổng quát.</code><br><code>- Ví dụ: "Despite the fast-paced lifestyle, there are still pockets of tranquility, such as parks and cafés where people can relax."</code><br><code>- Dịch: Mặc dù nhịp sống nhanh, vẫn có những khoảng không gian yên bình như công viên và quán cà phê nơi mọi người có thể thư giãn.</code><br><br> </td></tr><tr><td style="background-color:#f4cccc;border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;">VIETNAMESE TEACHER</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code>- Làm bài tập: SPEAKING TEST 5</code><br><code>- Làm các bài tập trên lớp chưa hoàn thành. </code><br><code>- Học từ vựng mới. </code><br><code>- Viết các từ đồng nghĩa tại phần “Vocabulary Practice” để hoàn thành 1 câu nghĩa của từ trong Notebook</code></td></tr></tbody></table></figure>
File Urls
{"id":24951,"type":"document","url":"https://connect.aplus-english.edu.vn/sites/default/files/easyschool/upload/2025/08/lesson_20_ielts_7.0_-_8.5_lan_1_sb.pdf","width":null,"height":null,"thumbnail":"https://connect.aplus-english.edu.vn/sites/all/themes/easyedu/images/pdf-large.png"}
Lecture Type
Bài học
code
20GDI7L1
Created by
58ce3fda-b792-42f5-b4bd-a7b78593a849