WRITING TEST 4

Submitted by api on Sun, 03/23/2025 - 09:54

<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><strong>Lesson</strong></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code><strong>Segment 02 | Type Lesson: 03</strong></code></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;">BOOK: IELTS PRACTICE TEST PLUS 1 | Page:</td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2">15</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;" colspan="1" rowspan="2"><code>VIETNAMESE TEACHER</code></td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;">(01) Check Vocabulary (Dò từ vựng): - Lesson 14 (Tiết 14)<br>(02) Edit Test (Sửa bài): WRITING TEST 3 (TASK 1 )<br>- Lesson 14 (Tiết 14)<br>(03) Game + Vocabulary (Game + Từ vựng): Morphology /mɔːˈfɒlədʒi/ (n) – hình thái học, cấu trúc hình dạng; Transformation /ˌtrænsfəˈmeɪʃən/ (n) – sự thay đổi, sự biến đổi; Prominent /ˈprɒmɪnənt/ (adj) – nổi bật, đáng chú ý; Optimize /ˈɒptɪmaɪz/ (v) – tối ưu hóa; Undergo /ˌʌndəˈɡəʊ/ (v) – trải qua, chịu đựng; Enhance /ɪnˈhɑːns/ (v) – nâng cao, cải thiện; Agility /əˈdʒɪləti/ (n) – sự nhanh nhẹn, linh hoạt; Assertion /əˈsɜːʃən/ (n) – sự khẳng định; Oversimplify /ˌəʊvəˈsɪmplɪfaɪ/ (v) – đơn giản hóa quá mức; Undermine /ˌʌndəˈmaɪn/ (v) – làm suy yếu, phá hoại; Catalyst /ˈkætəlɪst/ (n) – chất xúc tác; Resilience /rɪˈzɪliəns/ (n) – sự kiên cường; Nuanced /ˈnjuːɑːnst/ (adj) – tinh tế, nhiều sắc thái; Precursor /ˈpriːkɜːsər/ (n) – tiền đề, tiền thân; Integral /ˈɪntɪɡrəl/ (adj) – không thể thiếu, quan trọng; Exemplify /ɪɡˈzemplɪfaɪ/ (v) – minh họa, làm ví dụ điển hình; Adaptability /əˌdæptəˈbɪləti/ (n) – khả năng thích nghi; Juggle /ˈdʒʌɡəl/ (v) – xoay sở nhiều việc cùng lúc; Distort /dɪˈstɔːt/ (v) – làm méo mó, bóp méo; Marginalize /ˈmɑːdʒɪnəlaɪz/ (v) – gạt ra ngoài lề, làm kém quan trọng; Erode /ɪˈrəʊd/ (v) – xói mòn, làm suy yếu; Rekindle /ˌriːˈkɪndəl/ (v) – nhen nhóm lại; Pursuit /pəˈsjuːt/ (n) – sự theo đuổi, mưu cầu; Profoundly /prəˈfaʊndli/ (adv) – sâu sắc, lớn lao; Propagate /ˈprɒpəɡeɪt/ (v) – truyền bá, lan truyền; Overshadowing /ˌəʊvəˈʃædəʊɪŋ/ (v) – làm lu mờ, che khuất.<br>(04) Grammar (Ngữ pháp):<br>1. Cấu trúc nhấn mạnh với “Such” (Emphatic Structures with “Such”)<br>- Công thức chung: Such + noun phrase + that + clause<br>- Nghĩa tiếng Việt: Nhấn mạnh mức độ của một điều gì đó và chỉ kết quả của nó.<br>- Bối cảnh sử dụng: Dùng để nhấn mạnh hậu quả trong lập luận.<br>- Ví dụ: Such scenarios exemplify how failure can arise even when motivation and effort are present.<br>- Dịch: Những tình huống như vậy minh họa cách mà thất bại có thể xảy ra ngay cả khi đã có động lực và nỗ lực.<br>2. Formal Phrasal Structure ("It is undeniable that ...")<br>- Công thức chung: It is + adjective (formal) + that + clause<br>- Nghĩa tiếng Việt: Cấu trúc trang trọng dùng để khẳng định một sự thật không thể chối cãi hoặc một quan điểm mạnh mẽ.<br>- Bối cảnh sử dụng: Thường được dùng trong văn viết học thuật để nhấn mạnh tính hiển nhiên của một ý kiến hoặc dữ kiện.<br>- Ví dụ: It is undeniable that strong desire often underpins success.<br>- Dịch: Không thể phủ nhận rằng mong muốn mạnh mẽ thường là nền tảng của thành công.<br>(05) Students' book&nbsp;<br>- WRITING TEST 4</td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;">(05) Homework (Bài tập về nhà)<br>- Học từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiết 15 trong Notebook (Learn vocabulary and grammar structure in lesson 15 in Notebook)<br>- Làm meaning of Words trong Notebook tiết 15 (Do the Meaning of Words in Notebook in lesson 15)<br>- Làm bài tập ngữ pháp trong Notebook tiết 15 (Do grammar exercises in Notebook in lesson 15)<br>- Làm bài tập phần WORKBOOK trong Notebook tiết 15 (Do the exercises in the WORKBOOK section in Notebook in lesson 15)<br>- Làm WRITING TEST 3 (TASK 2 ) trong Students' Book (Do the unfinished exercises in the Students' Book)</td></tr></tbody></table></figure>

Lecture Type
Bài học
code
15GDI7L1
Created by
58ce3fda-b792-42f5-b4bd-a7b78593a849