WRITING TEST 2

Submitted by api on Sun, 03/23/2025 - 09:53

<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code>Segment: IELTS | Listening | Type: 03</code></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code>BOOK: IELTS PRACTICE TEST PLUS 1 | Page:</code></td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;">VIETNAMESE TEACHER</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code><strong>Edit Homework WB-NB</strong></code><br><span style="color:#ff0000;"><code><strong>Vocabulary&nbsp;</strong></code></span><br><code>- Demographic /ˌdem.əˈɡræf.ɪk/ - C2 - Danh từ - Nhân khẩu học</code><br><code>- Exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ - C1 - Động từ - Thể hiện, trưng bày</code><br><code>- Prominent /ˈprɒm.ɪ.nənt/ - C1 - Tính từ - Nổi bật</code><br><code>- Predominantly /prɪˈdɒm.ɪ.nənt.li/ - C2 - Trạng từ - Chủ yếu</code><br><code>- Consistently /kənˈsɪs.tənt.li/ - C2 - Trạng từ - Một cách nhất quán</code><br><code>- Comparable /ˈkɒm.pər.ə.bəl/ - C1 - Tính từ - Có thể so sánh được</code><br><code>- Distinct /dɪˈstɪŋkt/ - C1 - Tính từ - Khác biệt, rõ ràng</code><br><code>- Incentive /ɪnˈsen.tɪv/ - C2 - Noun - Sự khích lệ, động lực</code><br><code>- Diversified /daɪˈvɜː.sɪ.faɪd/ - C1 - Adjective - Đa dạng hóa</code><br><code>- Panacea /ˌpæn.əˈsiː.ə/ - C2 - Noun - Giải pháp vạn năng</code><br><code>- Monetary /ˈmʌn.ɪ.tri/ - C1 - Adjective - Thuộc về tiền tệ</code><br><code>- Complement /ˈkɒm.plɪ.ment/ - C1 - Verb - Bổ sung</code><br><code>- Exceed /ɪkˈsiːd/ - C1 - Verb - Vượt quá</code><br><code>- Rivalry /ˈraɪ.vəl.ri/ - C2 - Noun - Sự cạnh tranh, ganh đua</code><br><code>- Disproportionately /ˌdɪs.prəˈpɔː.ʃən.ət.li/ - C2 - Adverb - Một cách không cân đối</code><br><code>- Equitably /ˈek.wɪ.tə.bli/ - C1 - Adverb - Một cách công bằng</code><br><code>- Integrate /ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/ - C1 - Verb - Tích hợp, hợp nhất</code><br><br><code><strong>*(Homework):&nbsp;</strong></code><br><code>- Engage /ɪnˈɡeɪdʒ/ - C2 - Động từ - Tham gia, liên quan đến</code><br><code>- Dynamics /daɪˈnæm.ɪks/ - C2 - Danh từ - Động lực, sự biến động</code><br><code>- Hover /ˈhʌv.ər/ - C1 - Động từ - Dao động, ở mức khoảng</code><br><code>- Notable /ˈnəʊ.tə.bəl/ - C1 - Tính từ - Đáng chú ý</code><br><code>- Societal /səˈsaɪ.ə.təl/ - C1 - Tính từ - Thuộc về xã hội</code><br><code>- Exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ - C1 - Động từ - Thể hiện, biểu lộ</code><br><code>- Consistently /kənˈsɪs.tənt.li/ - C1 - Trạng từ - Liên tục, nhất quán</code><br><code><strong>Student’s book&nbsp;</strong></code><br><code>- WRITING TEST 2</code><br><span style="color:#ff0000;"><code><strong>Grammar:</strong></code></span><br><code><strong>1. Inverted Conditional</strong></code><br><code>- Công thức: Were + Subject + to-infinitive</code><br><code>- Nghĩa: Đảo ngữ trong câu điều kiện loại hai để nhấn mạnh giả định không có thật.</code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Nhấn mạnh việc nhận thưởng sẽ tạo động lực cho người nói.</code><br><code>- Ví dụ: "Were I to receive a small allowance for excelling in my school tasks, I would be highly motivated to repeat such achievements."</code><br><code>- Dịch: "Nếu tôi nhận được một khoản trợ cấp nhỏ vì thành tích học tập, tôi sẽ rất có động lực để lặp lại những thành tích đó."</code><br><code><strong>2. Adverbial Emphasis</strong></code><br><code>- Công thức: Particularly + Clause/Context</code><br><code>- Nghĩa: Sử dụng để nhấn mạnh một trường hợp cụ thể trong tổng thể.</code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Nhấn mạnh những tác động tiêu cực khi quá tập trung vào thưởng tài chính.</code><br><code>- Ví dụ: "Nevertheless, this approach has its flaws, particularly in the context of workplace harmony."</code><br><code>- Dịch: "Tuy nhiên, cách tiếp cận này có những hạn chế, đặc biệt trong bối cảnh hòa hợp nơi làm việc."</code><br>&nbsp;</td></tr><tr><td style="background-color:#f4cccc;border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;">VIETNAMESE TEACHER</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code>- Làm bài tập: WRITING TEST 3 (TASK 1 )</code><br><code>- Làm các bài tập trên lớp chưa hoàn thành.&nbsp;</code><br><code>- Học từ vựng mới.&nbsp;</code><br><code>- Viết các từ đồng nghĩa tại phần “Vocabulary Practice” để hoàn thành 1 câu nghĩa của từ trong Notebook</code></td></tr></tbody></table></figure>

File Urls
{"id":24935,"type":"document","url":"https://connect.aplus-english.edu.vn/sites/default/files/easyschool/upload/2025/08/lesson_14_ielts_7.0_-_8.5_lan_1_sb_0.pdf","width":null,"height":null,"thumbnail":"https://connect.aplus-english.edu.vn/sites/all/themes/easyedu/images/pdf-large.png"}
Lecture Type
Bài học
code
14GDI7L1
Created by
58ce3fda-b792-42f5-b4bd-a7b78593a849