<figure class="table"><table><tbody><tr><td style="background-color:#45c0f8;border:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code>Segment: IELTS | Listening | Type: 06</code></td><td style="background-color:#45c0f8;border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;border-top:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;"><code>BOOK: IELTS PRACTICE TEST PLUS 1 | Page:</code></td></tr><tr><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-left:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;text-align:center;">VIETNAMESE TEACHER</td><td style="border-bottom:1px solid #000000;border-right:1px solid #000000;padding:2px 3px;"><code><strong>Edit Homework WB-NB</strong></code><br><span style="color:#ff0000;"><code><strong>Vocabulary </strong></code></span><br><code>- Escalation /ˌes.kəˈleɪ.ʃən/ - C1 - Noun - Sự leo thang, gia tăng</code><br><code>- Lucrative /ˈluː.krə.tɪv/ - C2 - Adjective - Sinh lời, béo bở</code><br><code>- Peripheral /pəˈrɪf.ər.əl/ - C1 - Adjective - Thứ yếu, ngoại biên</code><br><code>- Unparalleled /ʌnˈpær.əl.eld/ - C2 - Adjective - Không thể sánh kịp, vô song</code><br><code>- Pronounced /prəˈnaʊnst/ - C1 - Adjective - Rõ rệt, nổi bật</code><br><code>- Trajectory /trəˈdʒek.tər.i/ - C1 - Noun - Quỹ đạo, lộ trình</code><br><code>- Cement /sɪˈment/ - C2 - Verb - Củng cố, làm vững chắc</code><br><code>- Diversified /daɪˈvɜː.sɪ.faɪd/ - C1 - Adjective - Đa dạng hóa</code><br><code>- Transparency /trænsˈpærənsi/ - C1 - Noun - Tính minh bạch</code><br><code>- Manipulation /məˌnɪp.jəˈleɪ.ʃən/ - C1 - Noun - Sự thao túng</code><br><code>- Impartiality /ˌɪmˌpɑːʃiˈælɪti/ - C2 - Noun - Tính công bằng, không thiên vị</code><br><code>- Exploitation /ˌeksplɔɪˈteɪʃən/ - C1 - Noun - Sự lợi dụng</code><br><code>- Withhold /wɪðˈhəʊld/ - C1 - Verb - Giữ lại, không tiết lộ</code><br><code>- Criminality /ˌkrɪmɪˈnæləti/ - C1 - Noun - Tính chất tội phạm</code><br><code>- Verdict /ˈvɜː.dɪkt/ - C2 - Noun - Phán quyết</code><br><code>- Lenient /ˈliː.ni.ənt/ - C2 - Adjective - Khoan dung, nhẹ tay</code><br><code>- Misled /mɪsˈled/ - C1 - Verb (past tense of "mislead") - Bị đánh lừa</code><br><code>- Integrity /ɪnˈteɡ.rə.ti/ - C2 - Noun - Tính chính trực</code><br><code><strong>Student’s book</strong> </code><br><code>A PLACEMENT TEST _WRITING (60')</code><br><span style="color:#ff0000;"><code><strong>Grammar </strong></code></span><br><code><strong>1. Mệnh đề với "While"</strong></code><br><code>- Công thức chung: While + Clause (S + V)</code><br><code>- Nghĩa tiếng Việt: "While" được dùng để biểu thị sự đối lập giữa hai mệnh đề hoặc để diễn đạt một hành động xảy ra trong khi hành động khác diễn ra.</code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Dùng để đưa ra ý kiến trái chiều hoặc để so sánh.</code><br><code>- Ví dụ: "While some argue that withholding this information ensures a fair trial, others believe it is crucial for juries to consider all relevant facts."</code><br><code>- Dịch: "Trong khi một số người cho rằng việc giữ lại thông tin này đảm bảo một phiên tòa công bằng, những người khác lại tin rằng việc cung cấp thông tin này cho bồi thẩm đoàn là rất quan trọng."</code><br><code><strong>2. Cụm danh từ với "Knowledge of"</strong></code><br><code>- Công thức chung: Knowledge of + Noun/Clause</code><br><code>- Nghĩa tiếng Việt: "Kiến thức về..." được dùng để nhấn mạnh hiểu biết hoặc thông tin liên quan đến một chủ đề cụ thể.</code><br><code>- Bối cảnh sử dụng: Dùng để giải thích lý do hoặc cung cấp thông tin quan trọng.</code><br><code>- Ví dụ: "Knowledge of a defendant's past criminal behavior provides crucial context for the jury."</code><br><code>- Dịch: "Hiểu biết về hành vi phạm tội trước đây của bị cáo cung cấp bối cảnh quan trọng cho bồi thẩm đoàn."</code><br><br><code><strong>- Homework Guide</strong></code></td></tr></tbody></table></figure>
Lecture Type
Bài học
code
02GDI7L1
Created by
58ce3fda-b792-42f5-b4bd-a7b78593a849